1 - She always ___ (drink) water in the morning., 2 - My parents ___ (go) to work at 8 o’clock., 3 - He ___ (carry) his bag to school every day., 4 - We often ___ (cook) pizza on Friday., 5 - I never ___ (cry) at school., 6 - My brother ___ (sleep) for eight hours every night., 7 - The children ___ (play) and ___ (laugh) a lot., 8 - They ___ (wash) the car every weekend., 9 - Anna ___ (open) the window when it’s hot., 10 - Tom ___ (see) very well without glasses.,

Bảng xếp hạng

Lật quân cờ là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?