Please, come in! - Wejdź proszę, An apple a day keeps the doctor away. - Jabłko dziennie trzyma z dala od lekarza. (powiedzenie), Rodney's son is eleven years old. - Syn Rodney ma 11 lat., Tuesday comes after Monday. - Wtorek przychodzi po poniedziałku., Turn right at the traffic lights. - Skręć w prawo na światłach., Can I open the window? It's very hot in here. - Czy mogę otworzyć okno? Tutaj jest bardzo gorąco., I can't eat any more. My stomach is full. - Nie mogę więcej jeść. Mój żołądek jest pełen., I like your smile. - Lubię Twój uśmiech., We enjoy spending time together. - Lubimy spędzać razem czas., I like getting up early in the morning. - Lubię wstawać wcześnie rano.,
0%
Spelling
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Meggikam
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?