power cut, power outage - відключення енергії, flooded, to flood - затоплений, затоплювати, to come off - відвалитися, to run out of something - вичепратися,закінчитися, Eggs ran out - Яйця закінчилися, We have run out of eggs - У нас закінчилися яйця, to break down - поламатися, The car broke down - Машина зламалася, to leak , a water leak - протікати, водна утєчка, chipped, to chip - надщерблений, надщербити, clogged, blocked( to clog, to block) - забитий, забиватися, The pipe is clogged/blocked - Труба забита, jammed, to jam - прищемлений, прищемити, затиснути, The woman was jammed in the lift - Жінку прищемило в ліфті, torn( to tear , tore, torn) - порваний( рватися), blown fuse - згорівший запобіжник, The fuse is blown - Запобіжник згорів, The power cut caused the blown fuse - Відключення електрики спричинило згорання запоюіжника, dented , to dent - вмятий, вдавлювати, The car was dented by the truck - Машина була вдавлена фурою, stain, stained, to stain - пляма, заплямований, ставити пляму, Kids often stain their clothes - Діти часто заплямовують свій одяг, to spill - пролити, I spilt a carton of milk - я пролив пачку молока, to lock oneself out - закритися ззовні, The girl found herself locked out cause her parents had taken the keys with them - -, in the end - In the end, we have finished this project, at the end of - Let's meet at the end of the month, to climb - залазити, to climb the mountain - -, to climb the tree - -, rusty - ржавий, rusty pipes - ржаві труби,
0%
Everyday problems
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Murashka030686
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?