mouse, con chuột, cat, con mèo, dog, con chó, pig, con heo, chicken, con gà, duck, con vịt, goose, con ngỗng, swan, thiên nga, rabbit, con thỏ, cow, con bò, buffalo, con trâu, horse, con ngựa, sheep, con cừu, fish, con cá, crab, con cua, shrimp, con tôm, squid, con mực, octopus, bạch tuộc, shark, cá mập, dolphin, cá heo, monkey, con khỉ, tiger, hổ, lion, sư tử, elephant, con voi, giraffe, huơu cao cổ, hippo, hà mã, rhino, con tê giác, kangaroo, chuột túi, fox, con cáo, bear, con gấu.

Lyderių lentelė

Vizualinis stilius

Parinktys

Pakeisti šabloną

)
Atkurti automatiškai įrašytą: ?