Hôm qua con dẫn bạn gái về nhà ______ với mẹ phải không?, quen, ra mắt, thích, mê, Vâng, mà ______ là không có bố ở nhà., mới, chứ, tiếc, cơ, Mà con ______ cô ấy lâu chưa?, quen, mê, thích, dẫn, Ồ ______ có 5 ngày thôi à?, chứ, mới, cơ, thích, Vâng, có ______ bố., cơ, mới, chứ, mê, Bố không hỏi về ______., tính cách, sở thích, ngoại hình, gia đình, Cô ấy hiền, thật thà, ghét ______., trung thực, nấu ăn, học tập, giả dối, Cô ấy thích nấu ăn và ______ bánh khi rảnh., làm, chơi, ăn, mua, Mẹ con nấu món ăn ngon thì không ai ______., mê, giống, thích, bằng, Cô ấy thích nghe nhạc và ______ du lịch., mê, thích, quen, dẫn

prie

Lyderių lentelė

Šiuo metu stengiamės tobulinti lyderių lentelės funkcijas. Prašome padėti mums pateikdami savo atsiliepimus.

Pateikti atsiliepimą

Vizualinis stilius

Parinktys

Šiuo metu dirbame tobulindami veiklos nustatymus. Prašome padėti mums pateikdami savo atsiliepimus.

Pateikti atsiliepimą

Pakeisti šabloną

Atkurti automatiškai įrašytą: ?