Ôi trời, con lại ______ nữa à?, uống, ngủ, ăn, đi, Con đói ______, bố., chứ, mà, miễn là, thôi, Thế mà bây giờ đã lên 70 ______ rồi đấy., mét, tuổi, đồng, cân, Con phải cố gắng lên ______., chứ, mà, thôi, nhé, Bác sĩ dặn con không được ăn tinh bột, chất béo với ______., muối, đường, nước, cơm, Con đói thì con ăn ______ đi., bánh, phở, hoa quả, kem, Con chỉ thích ăn phô mai với ______ thôi., táo, nho, cam, sô cô la, Những thứ đó làm cho con ngày càng ______ thêm., khỏe, béo, cao, vui, ______ là con khỏe mạnh là được rồi., Nhưng là, Chứ, Miễn là, Vì, Vì ông ấy béo quá nên bị ______ cao., tim, huyết áp, đường, mỡ

prie

Lyderių lentelė

Šiuo metu stengiamės tobulinti lyderių lentelės funkcijas. Prašome padėti mums pateikdami savo atsiliepimus.

Pateikti atsiliepimą

Vizualinis stilius

Parinktys

Šiuo metu dirbame tobulindami veiklos nustatymus. Prašome padėti mums pateikdami savo atsiliepimus.

Pateikti atsiliepimą

Pakeisti šabloną

Atkurti automatiškai įrašytą: ?