Mẹ: Lại xin ______ nữa à?, ăn, tiền, học, chơi, Mới hồi sáng mẹ ______ con 500 nghìn rồi., cho, lấy, mua, bán, Chẳng lẽ con tưởng mẹ là ______ in tiền à?, cái, máy, người, đồ, Con đi một vòng với bạn là ______ sạch rồi., hết, còn, lấy, giữ, Mỗi ngày con ______ hết bao nhiêu là tiền., ăn, tiêu, lấy, cho, Tiền đâu có dễ ______ đâu con., làm, tiêu, kiếm, mua, Bố con phải ______ lắm mới kiếm được tiền., chơi, học, vất vả, nghỉ, Bố mẹ đâu có ______ tiền đâu?, nhiều, thiếu, có, ít, Mới nói có một chút mà đã ______ à?, vui, thích, cười, giận, Con không ______ tiền nữa đâu., xin, cho, lấy, tiêu

prie

Lyderių lentelė

Šiuo metu stengiamės tobulinti lyderių lentelės funkcijas. Prašome padėti mums pateikdami savo atsiliepimus.

Pateikti atsiliepimą

Vizualinis stilius

Parinktys

Šiuo metu dirbame tobulindami veiklos nustatymus. Prašome padėti mums pateikdami savo atsiliepimus.

Pateikti atsiliepimą

Pakeisti šabloną

Atkurti automatiškai įrašytą: ?