behind, đằng sau, between, ở giữa, near, ở gần, opposite, đối diện, gift shop, cửa hàng quà tặng, skirt, váy, dong, đồng (đơn vị tiền tệ của Việt Nam), thousand, nghìn, T-shirt, áo thun

Lyderių lentelė

Vizualinis stilius

Parinktys

Pakeisti šabloną

Atkurti automatiškai įrašytą: ?