Nếu cạnh hình lập phương tăng gấp đôi thì thể tích sẽ:, A. Tăng 2 lần, B. Tăng 6 lần, C. Tăng 4 lần, D. Tăng 8 lần, Hình lập phương có cạnh 7 cm, diện tích một mặt là:, A. 14 cm², B. 28 cm², C. 49 cm², D. 98 cm², Một hình hộp chữ nhật có chiều dài tăng gấp đôi, chiều rộng và chiều cao giữ nguyên. Diện tích xung quanh sẽ:, A. Không đổi, B. Giảm một nửa, C. Tăng lên, D. Gấp đôi luôn, Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 cm, rộng 2 cm, cao 3 cm. Diện tích xung quanh là:, A. 42 cm², B. 48 cm², C. 54 cm², D. 60 cm², Hình lập phương cạnh 3 cm có diện tích toàn phần là:, A. 27 cm², B. 36 cm², C. 9 cm², D.54 cm², Hình lập phương cạnh 5 cm có thể tích là:, A. 25 cm³, B. 75 cm³, C. 100 cm³, D. 125 cm³
0%
1
Bendrinti
Bendrinti
prie
Bnam08800
L7
Redaguoti turinį
Išsaugoti
Patinka
Spausdinti
Įterpti
Daugiau
Užduotis
Lyderių lentelė
Rodyti daugiau
Rodyti mažiau
Ši lyderių lentelė šiuo metu yra privati. Spustelėkite
Bendrinti
, kad ji būtų vieša.
Ši lyderių lentelė buvo išjungta išteklių savininko.
Ši lyderių lentelė yra išjungta, nes jūsų parinktys skiriasi nuo nustatytų išteklių savininko.
Grąžinti parinktis
Laimės ratas
yra neterminuotas šablonas. Jis negeneruoja rezultatų lyedrių lentelei.
Reikia prisijungti
Vizualinis stilius
Šriftai
Būtina prenumerata
Parinktys
Labiau taip.
數字比大小 (打大於五的數字)
prie
Mandarinchinese1
Pataikyk į kurmį
6
Đọc chữ P và Ph và chọn hình cho phù hợp.
prie
Tiengvietbis
Rask tinkamą
6
三下數學習作P92比大小1
prie
Orangebeimama
Labirintas
6
Toán 5 : Cộng số thập phân
prie
Oanhnthnue
Viktorina
7
Toán 13 Tiết 3
prie
Vyenhn
Rasti tinkamą
10
Toán 5 ( tuần 12) Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000...
prie
Hoangyen032910
Laimėti arba pralaimėti viktoriną
3
數學比大小(10以內)
prie
Alyssacassidy
Viktorina
16
分數比大小
prie
U10405023
Viktorina
23
Pakeisti šabloną
Rodyti viską
Atviri rezultatai
Kopijuoti nuorodą
QR kodas
Naikinti
Atkurti automatiškai įrašytą:
?