Dựa trên đặc điểm địa lý, nước Ý có hình dáng đặc trưng giống vật dụng nào sau đây?, Một chiếc thuyền buồm đang ra khơi, Một chiếc ủng, Một chiếc nón rộng vành, Một chiếc lá, 3 từ dùng để miêu tả phong cách giao tiếp của người Ý là gì?, cảm xúc, cởi mở, thẳng thắn, từ tốn, khách sáo, xa cách, nghiêm túc, lạnh lùng, khép kín, cầu toàn, nghiêm nghị, thụ động, Khi giao tiếp với người Ý, cần tránh lối nói chuyện như thế nào?, cởi mở, chân thành, thẳng thắn, trực tiếp, gần gũi, ấm áp, vòng vo, mơ hồ, Cử chỉ tay nào của người Ý thể hiện sự nghi ngờ, bực bội hoặc nhấn mạnh bằng cách 'chụm các đầu ngón tay lại, hướng lên trên, lắc lên lắc xuống'?, Ma che vuoi, Mamma mia, Perfetto, Va bene, Với người thân hoặc bạn bè thân thiết, người Ý thường chào hỏi như thế nào?, Bắt tay, Chạm má và hôn gió hai bên má, Giữ khoảng cách và chỉ vẫy tay chào từ xa, Chắp hai tay trước ngực và nói "Xin chào".
0%
Random wheel
Bendrinti
Bendrinti
Bendrinti
prie
Flyingsheepie18
Redaguoti turinį
Spausdinti
Įterpti
Daugiau
Užduotis
Lyderių lentelė
Rodyti daugiau
Rodyti mažiau
Ši lyderių lentelė šiuo metu yra privati. Spustelėkite
Bendrinti
, kad ji būtų vieša.
Ši lyderių lentelė buvo išjungta išteklių savininko.
Ši lyderių lentelė yra išjungta, nes jūsų parinktys skiriasi nuo nustatytų išteklių savininko.
Grąžinti parinktis
Laimės ratas
yra neterminuotas šablonas. Jis negeneruoja rezultatų lyedrių lentelei.
Reikia prisijungti
Vizualinis stilius
Šriftai
Būtina prenumerata
Parinktys
Pakeisti šabloną
Rodyti viską
Pradėjus veiklą bus rodoma daugiau formatų.
Atviri rezultatai
Kopijuoti nuorodą
QR kodas
Naikinti
Atkurti automatiškai įrašytą:
?