Mọi người thường ở đây khi đi nghỉ hoặc đi công tác, hotels, Bạn sử dụng vật này khi không thể nhìn thấy vì trời tối hoặc không có ánh sáng, a torch, Bạn đến nơi này để mua tem và gửi thư hoặc bưu thiếp, a post office, Bạn thường xem các diễn viên biểu diễn trên sân khấu ở nơi này, a theatre, Bạn dùng vật này để cắt giấy, bìa hoặc các vật khác, scissors, Cuốn sách này giải thích nghĩa của các từ và có các câu ví dụ về cách sử dụng chúng, a dictionary, Học sinh học môn này để tìm hiểu về các địa điểm trên Trái Đất và vị trí của chúng, geography, Những vật này thường có hình vuông, mềm và được đặt trên ghế sofa, cushions, Một số người thích viết những gì đã xảy ra trong ngày của mình vào đây, a diary, Mọi người đến nơi này để xem những thứ quan trọng về lịch sử, nghệ thuật hoặc khoa học, như sách cổ, bản thảo, tranh nổi tiếng hoặc máy móc, a museum, Bạn có thể mua thứ này mỗi tuần hoặc mỗi tháng để đọc nhiều điều thú vị, a magazine
0%
Reading & writing_1
Bendrinti
Bendrinti
prie
Wwpro43
Redaguoti turinį
Spausdinti
Įterpti
Daugiau
Užduotis
Lyderių lentelė
Rodyti daugiau
Rodyti mažiau
Ši lyderių lentelė šiuo metu yra privati. Spustelėkite
Bendrinti
, kad ji būtų vieša.
Ši lyderių lentelė buvo išjungta išteklių savininko.
Ši lyderių lentelė yra išjungta, nes jūsų parinktys skiriasi nuo nustatytų išteklių savininko.
Grąžinti parinktis
Rask tinkamą
yra neterminuotas šablonas. Jis negeneruoja rezultatų lyedrių lentelei.
Reikia prisijungti
Vizualinis stilius
Šriftai
Būtina prenumerata
Parinktys
Patobulintas dirbtinis intelektas: šioje veikloje yra dirbtinio intelekto sugeneruoto turinio.
Sužinoti daugiau, sužinok daugiau.
Pakeisti šabloną
Rodyti viską
Atviri rezultatai
Kopijuoti nuorodą
QR kodas
Naikinti
Atkurti automatiškai įrašytą:
?