I’ve got a ball to kick., Tôi có một quả bóng để đá., He’s got a book to read., Anh ấy có một quyển sách để đọc., She’s got a pencil to write., Cô ấy có một cây bút chì để viết., I’ve got a bike to ride., Tôi có một chiếc xe đạp để đi., They’ve got a house to live in., Họ có một ngôi nhà để ở., We’ve got homework to do., Chúng tôi có bài tập về nhà để làm., He’s got a computer to use., Anh ấy có một máy tính để sử dụng., She’s got a picture to draw., Cô ấy có một bức tranh để vẽ., I’ve got a story to tell., Tôi có một câu chuyện để kể., They’ve got a game to play., Họ có một trò chơi để chơi., He’s got a car to wash., Anh ấy có một chiếc xe để rửa., She’s got a song to sing., Cô ấy có một bài hát để hát., I’ve got a cake to eat., Tớ có một cái bánh để ăn, I’ve got a pen to draw with., Tôi có một cây bút chì để vẽ., She’s got a song to learn., Cô ấy có một bài hát để học., He’s got a box to open., Anh ấy có một chiếc hộp để mở., I’ve got a friend to call., Tôi có một người bạn để gọi., They’ve got a park to play in., Họ có một công viên để chơi.

Lyderių lentelė

Vizualinis stilius

Parinktys

Pakeisti šabloną

Atkurti automatiškai įrašytą: ?