acne, n. mụn trúng cá, affect, v. tác động, ảnh hưởng đến, avoid, v. tránh, chapped, a. bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da), dim, a. lờ mờ, không đủ sáng, disease, n. bệnh, eyedrops, n. thuốc nhỏ mắt, fat, n. mỡ, fit, a. gọn gàng, cân đối, health, n. sức khoẻ, healthy, a. khoẻ mạnh, lành mạnh, indoor, a. trong nhà, lip balm, kem bôi môi (chống nứt nẻ), pimple, n. mụn, pop, v. nặn (mụn), protein, n. chất đạm, skin condition, tình trạng da, soybean, n. đậu nành, sunburn, n. sự cháy nắng, tofu, n. đậu phụ, virus, n. vi rút, vitamin, n. vitamin, through, prep. qua, xuyên qua, alphabet, n. bảng chữ cái, above, prep. phía trên, rubbish, n. rác, house cleaning, dọn dẹp nhà cửa, fresh vegtables, rau củ tươi, pronounce, v. phát âm, earth, n. trái đất

Lyderių lentelė

Vizualinis stilius

Parinktys

Pakeisti šabloną

Atkurti automatiškai įrašytą: ?