hàng r_ sắt, rào, ràu, r_ củ, rao, rau, quả t_, táu, táo, Sáng nay, em cùng mẹ ra chợ để mua r_, rau, rao, Điền "au" hoặc "ao" vào chỗ trống. "Buổi sáng, bé thức dậy thật sớm. Em theo mẹ ra vườn nhổ r__. Con mèo nhảy lên bờ r__ rồi nằm phơi nắng. Ngoài vườn, m__ hoa nở rất đẹp. Trên cành cao, chim s__ hót líu lo. Nhìn lên bầu trời c__, bé thấy trong lòng thật vui.", rau, rào, mào, sáu, cao, rau, rào, màu, sáo, cao, rau, rào, mào, sáo, cao, rau, ràu, màu, sáo, cao, Con gà trống gáy báo trời s__, sán, sáng, Tiếng trống v__ lên báo giờ ra chơi., vang, van, Con mèo ngủ s__ sưa trên ghế., sây, say, Điền vần "ay" hoặc "ây" vào chỗ trống. "Hôm n__y là ngày cuối tuần. Em d__ sớm, rửa t__ rồi v__y t__ chào bố mẹ. Sau đó, em cùng bạn ch__ ra sân chơi. Dưới gốc c__ , chúng em b__ đồ chơi ra chơi rất vui.", nay, dậy, tây, vẫy, tay, chạy, cây, bày, nay, dạy, tay, vẫy, tay, chạy, cây, bày, nay, dậy, tay, vẫy, tay, chạy, cây, bày, nay, dạy, tay, vãy, tay, chạy, cây, bày, _i ta, gi, ghi, cái _ế _ỗ, g - gh, gh - gh, g - g, gh- g
0%
TV-2
Share
Share
by
Tranvuyennhi200
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?