flat adj, phẳng, flat n = apartment, căn hộ, villa, vi - la = biệt thự, house, nhà đất, cottage, nhà tranh (nhà ở quê), town house, nhà phố (mặt phố, san sát), stilt house, nhà sàn, warehouse, nhà kho, attic, phòng áp mái, basement, tầng hầm, garage, ga ra ô tô, guest, khách mời, guess v, đoán, guest room, phòng dành cho khách, maternal, thuộc về bên mẹ, paternal, thuộc về bên bố, maternal grandfather, ông ngoại, paternal grandmother, bà nội, stepfather, bố dượng, stepmother, mẹ kế, stepsister, chị (cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha), siblings, anh chị em ruột, cousins, anh chị em họ, mother in law, mẹ chồng /mẹ vợ, law, luật, sofa, ghế sofa (đệm), armchair, ghế (có tựa tay), TV - television, truyền hình từ xa, tele -, từ xa, vision, tầm nhìn, ceiling, trần, ceiling fan, quạt trần, ceiling lamp, đèn trần, tea pot, ấm trà, tea pot set = tea set, bộ tách trà, picture/painting/drawing, bức hình - tranh sơn dầu - bức vẽ, pot, xoong nồi, pan, chảo, cooker, nồi cơm điện, knife, dao, fork, dĩa, spoon, thìa, bowl, bát, plate / dish, đĩa, stove, bếp, gas stove, bếp ga, electric stove, bếp điện, freeze, đóng băng, freezer, tủ đông, refrigerator, tủ lạnh, air, không khí, air - conditional, điều hoà không khí, shower, vòi hoa sen, tub - bathtub, bồn tắm, sink, bồn (rửa bát, rửa mặt), basin /washbasin, chậu, plastic basin, chậu nhựa, metal basin, chậu kim loại, toilet, nhà vệ sinh

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?