in a hurry, vội, slices, lát, served with, ăn kèm với, delicous, ngon, sticky rice, xôi, be made mainly with, được nấu chủ yếu bằng, is made by, được nấu bằng cách, eel soup, súp lươn, toast, bánh mì nướng, green tea, trà xanh

UNIT 5.5 (TRANG)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?