What does "Principle" mean in Vietnamese?, Giáo viên, Hiệu trưởng, Bảo vệ, Nhân viên y tế, What does "Janitor" mean in Vietnamese?, Lao công, Thầy giáo, Học sinh, Cô bán trú, What does "School Guard" mean in Vietnamese?, Cô giáo, Lao công, Bảo vệ, Nhân viên y tế, What does "Medical Staff" mean in Vietnamese?, Hiệu trưởng, Cô bán trú, Lao công, Nhân viên y tế, What does "Boarding Teacher" mean in Vietnamese?, Cô bán trú, Lao công, Nhân viên y tế, Cô giáo, Put the words in order to form a sentence: cổ/ Trường/của/ rất/ kính/ tôi, Trường của tôi cổ rất kính, Cổ trường của rất tôi kính, Trường của tôi rất cổ kính, Kính của cổ trường tôi rất, What does "modern" mean in Vietnamese?, cổ kính, hiện đại, mới, cũ, What does "gentle" mean in Vietnamese?, nghiêm khắc, khó tính, ngon, nhẹ nhàng, What does "gentle" mean in Vietnamese?, nghiêm khắc, khó tính, ngon, nhẹ nhàng, What does "dirty" mean in Vietnamese?, sạch, chán, bẩn, hiện đại, What does "jummy" mean in Vietnamese?, ngon, chán, Put the words in order to form a sentence: làm/ gì/ nghề/ Bác/?, Làm nghề bác gì?, Bác nghề làm gì?, Bác làm nghề gì?, Làm gì nghề bác?, Put the words in order to form a sentence: nghề/ là/ Tôi/ giáo/ cô, Tôi cô là giáo, Cô là tôi giáo, Cô giáo tôi là, Tôi là cô giáo, What does "easy to understand" mean in Vietnamese?, dễ hiểu, thân thiện, khó hiểu, khó tính, What does "Library Staff" mean in Vietnamese?, Thầy giáo, Cô giáo, Nhân viên thư viện, Nhân viên y tế, What does "Flower Garden" mean in Vietnamese?, Vườn hoa, Phòng y tế, Phòng tin học, Phòng thư viện, What does "School Hall" mean in Vietnamese?, Khu thể thao, Phòng hội trường, Phòng thí nghiệm, Lớp học, What does "Computer Room" mean in Vietnamese?, Phòng thí nghiệm, Phòng y tế, Phòng tin học, Sân trường, What does "Indoor Sports Area" mean in Vietnamese?, Khu thể thao ngoài trời, Sân trường, Nhà vệ sinh, Khu thể thao trong nhà, What does "Restroom Area" mean in Vietnamese?, Khu vệ sinh, Khu thể thao, Phòng tin học, Phòng thí nghiệm, What does "School Yard" mean in Vietnamese?, Phòng y tế, Sân trường, Phòng hội trường, Vườn hoa, What does "Canteen" mean in Vietnamese?, Khu thể thao, Phòng thí nghiệm, Nhà ăn, Vườn hoa, What does "Boarding Lunch" mean in Vietnamese?, Bữa ăn trú, Bữa ăn bán trú, Bữa ăn, Ăn bán trú, Put the words in order to form a sentence: Khu/ sạch/ vệ/ rất/ sinh, Khu vệ sinh sạch rất, Rất khu vệ sinh sạch, Sạch vệ sinh khu rất, Khu vệ sinh rất sạch, Put the words in order to form a sentence: ấy/ Cô/ rất/ hiểu/ dạy/ dễ, Cô ấy rất dạy dễ hiểu, Cô ấy dạy rất dễ hiểu, Dễ hiểu cô ấy dạy, Cô dạy ấy hiểu rất dễ, Put the words in order to form a sentence: công/ Bác/ lao/ thân/ rất/ thiện, Bác lao công thân thiện rất, Bác lao công rất thân thiện, Bác công lao rất thân thiện, Công lao bác rất thiện thân, Put the words in order to form a sentence: trú/ bán/ ăn/ Bữa/ ngon/ rất, Bữa ăn bán trú rất ngon, Trú ăn bữa bán ngon rất, Bữa ăn bán trú ngon rất, Ăn bữa bán trú rất ngon, Put the words in order to form a sentence: bảo/ Bác/ vệ/ khắc/ rất/ nghiêm, Bác vệ bảo rất nghiêm khắc, Khắc rất nghiêm bảo bác vệ, Bác bảo vệ khắc rất nghiêm, Bác bảo vệ rất nghiêm khắc, Put the words in order to form a sentence: rất/ tính/ Hiệu/ khó/ trưởng, Hiệu trưởng tính khó rất, Hiệu trưởng rất khó tính, Hiệu trường khó tính rất, Trưởng hiệu rất tính khó, Tính hiệu trưởng khó rất, Trưởng rất tính hiệu khó, Put the words in order to form a sentence: đại/ rất/ hiện/ Phòng/ học/ tin, Phòng tin học rất hiện đại, Tin học phòng hiện đại rất, Tin phòng học rất hiện đại, Hiện đại phòng học tin, Put the words in order to form a sentence: nghiệm/ Phòng/ thí/ đẹp/ rất, Phòng thí nghiệm đẹp rất, Thí nghiệm phòng rất đẹp, Phòng thí nghiệm rất đẹp, Rất đẹp thí nghiệm phòng, Put the words in order to form a sentence: học/ Lớp/ bẩn/ rất, Lớp học bẩn rất, Lớp học rất bẩn, Học lớp bẩn rất, Rất học bẩn lớp

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?