Bào quan có chức năng tiêu hoá nội bào, Ty thể, Lưới nội chất, Tiêu thể, Màng tế bào, Trong tế bào Eukaryote, bộ xương tế bào có vai trò:, Duy trì hình dạng và nâng đỡ tế bào., Giúp vận động tế bào., Giúp vật chất di chuyển bên trong tế bào., Tất cả các câu trên., Bào quan đảm nhận nhiệm vụ tạo ra năng lượ, Tiêu thể, Golgi, Ty thể, Lưới nội chất, Vai trò của nhân tế bào là, Trao đổi chất, Mang thông tin di truyền, Sinh tổng hợp protein, Giải độc cho tế bào, Thành phần nào sau đây KHÔNG CÓ Ở prokaryote?, DNA, Màng tế bào, Nhân tế bào, Tế bào chất, Thành phần hoá học của vỏ (nang) vi khuẩn, Phospholipid, Protein, Polysaccharide, Peptioglycan, Tế bào nào sau đây thuộc nhóm prokaryote?, Động vật, Vi khuẩn, Thực vật, Nấm mốc, So với tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ, Có kích thước nhỏ hơn, Không có màng tế bào, Có nhân, Tất cả các đáp án trên, Thành phần nào của tế bào có chức năng vận chuyển chọn lọc?, Nhân tế bào, Lưới nội chất, Màng tế bào, Tế bào chất, Thành phần nào sau đây nhiều ty thể nhất? ( từ nhiều đến ít), 1 - 4 - 2 -3, 1 - 2 - 3 - 4, 1 - 2 - 4 - 3, 1 - 3 -4 - 2, Đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sống là, Nhiễm sắc thể, Tế bào, Protein, Nhân tế bào, DNA dạng vòng mang thông tin di truyền của, Vi khuẩn, Nấm mốc, Thực vật, Nấm men, Tế bào bị mất nước trong môi trường nào?, Đẳng trương, Ưu trương, Nhược trương, Nước cất, Glucose được vận chuyển qua màng tế bào theo hình thức, Khuếch tán đơn thuần, Thẩm thấu, Protein vận chuyển thụ động, Protein kênh, Phân tử nào sau đây không thể khuếch tán qua màng tế bào, Nước, Khi O2, Ethanol, lon, Đặc điểm của sinh vật nhân sơ (prokaryote), Chưa có cấu tạo tế bào, Chưa có cấu trúc nhân, Chưa có màng tế bào, Là sinh vật đa bào, Vận chuyển thụ động bao gồm, Khuếch tán, Thực bào, Ảm bào, Vận chuyển tích cực nhờ sự thuỷ phân ATP, Trong nhóm các chất sau, nhóm chất nào có khả năng khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào đễ dàng nhất?, Ion, Chất tan trong nước có kích thước lớn, Chất tan trong nước có kích thước nhỏ, Chất tan trong lipid có kích thước nhỏ, Thẩm thấu là gì?, Sự vận chuyển nước qua màng tế bào, Sự vận chuyển glucose nhờ protein vận chuyển thụ động, Sự vận chuyển Na* qua màng tế bào, Sự vận chuyển tích cực qua màng tế bào, Đặc điểm của vận chuyển tích cực, Cần năng lượng, Đi ngược gradient nồng độ, Cần protein vận chuyển, Tất cả đáp án trên, Bào quan nào có ở tế bào nhân sơ?, Nhân, Tiêu thể, Ty thể, Ribosome, Bào quan nào tham gia vào quá trình phân chia tế bào, Trung thể, Lưới nội chất, Ty thể, Nhân con, Ở người, tế bào nào sau đây có chứa nhiều ty thể nhất?, Cơ tim, Biểu bì, Cơ trơn, Xương, Kết quả của nguyên phân tạo ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST, 2n đơn, n kép, n đơn, 2n kép, Kết quả của giảm phân tạo ra 4 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST, 2n đơn, n kép, n đơn, 2n kép, Protein nào sau đây có vai trò kích hoạt apoptosis?, Cytochrome c, Enzyme caspase 3, Thụ thể, Bax, DNA nhân đôi ở giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào?, Giai đoạn G1, Giai đoạn S, Giai đoạn G2, Kỳ đầu nguyên phân, Bào quan có chức năng tiêu hoá nội bào, Tiêu thể, Lưới nội chất, Ty thể, Màng tế bào, Vai trò của ribosome là, Trao đổi chất, Mang thông tin di truyền, Sinh tổng hợp protein, Giải độc cho tế bào, Đặc điểm của lông roi ở vi khuẩn, Mỗi tế bào vi khuẩn có một lông roi, Là những lông ngắn mọc xung quanh tế bào vi khuẩn, Giúp trao đổi plasmid, Giúp vi khuẩn di động, Trong quá trình nguyên phân, các chromatid “chị em” tách nhau ra và di chuyển về hai cực tế bào ở, Kỳ sau, Kỳ giữa, Kỳ đầu, Kỳ cuối
0%
SHDT
Share
Share
by
Lunaluna1009200
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?