backpack, ba lô, boarding pass /ˈbɔ.dɪŋ pæs/, thẻ lên máy bay/tàu, baggage claim /ˈbæ.giʤ kleɪm/, khu vực lấy hành lý (ở sân bay), customs, hải quan, luggage /ˈlʌ.giʤ/, hành lý, passport, hộ chiếu, suitcase /ˈsutˌkeɪs/, Va-li, light blue, Xanh nhạt, Mini Cooper, chiếc Mini Cooper, electric bus, chiếc xe buýt, bag, túi, dress, váy, handbag, Túi xách, modern, Hiện đại, large, lớn, comfortable, Thoải mái, convenient, Tiện lợi, eco-friendly, Thân thiện môi trường, frequent /ˈfri.kwən.t/, Thường xuyên, local, Địa phương, public /ˈpʌb.lɪk/, Công cộng, reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/, Đáng tin cậy, subway, Tàu ngầm, ticket, Vé, transportation, Phương tiện giao thông, underground, Dưới lòng đất, electronic /ɪˌlekˈtrɒ.nɪk/, Thuộc điện tử, evidence /ˈe.vi.dəns/, Bằng chứng, hover /ˈhʌvə/, Lơ lửng

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?