孕育, yùnyù(动):Nuôi dưỡng, ấp ủ (bóng), 悠久, yōujiǔ(形):Lâu đời, 将近, jiāngjìn(副):Gần, xấp xỉ, 民族, mínzú(名):Dân tộc, 独特, dútè(形):Đặc biệt, riêng biệt, 存在, cúnzài(动):Tồn tại, 共同点, gòngtóng diǎn(名):Điểm chung, 可贵, kěguì(形):Đáng quý, đáng hâm mộ, 美德, měidé(名):Phẩm chất tốt, đạo đức tốt, 仁爱, rén'ài(形):Nhân ái, 同情, tóngqíng(动):Đồng cảm, thông cảm, 爱护, àihù(动):Yêu thương, trân trọng, 明显, míngxiǎn(形):Rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, rõ nét, 组织, zǔzhī(动、 名):Tổ chức, 志愿, zhìyuàn(名):Tự nguyện, tình nguyện, 贫困, pínkùn(形):Nghèo khó, bần cùng, 孤儿, gū'ér(名):Cô nhi, trẻ mồ côi, 孤寡, gūguǎ(形):Cô độc, cô đơn, 强烈, qiángliè(形):Mãnh liệt, mạnh mẽ, 好胜心, hàoshèng xīn: Tính hiếu thắng, 不甘落后, bù gān luò hòu : Không chịu lạc hậu, 创新, chuàngxīn(动):Đổi mới, sáng tạo cái mới, 寻求, xún qiú(动):Tìm kiếm, 好奇心, hàoqí xīn: Tính hiếu kì, tò mò, 从而, cóng'ér(连):Do đó, vì vậy, 刻苦, kèkǔ(形):Chịu khó, khắc khổ, 传承, chuánchéng(动):Kế thừa và truyền đạt, 注重, zhùzhòng(动):Chú trọng, coi trọng, 修养, xiūyǎng(动):Tu dưỡng, 发挥, fāhuī(动):Phát huy, 建设, jiànshè(动):Xây dựng, lập nên, 日益, rìyì(副):Ngày càng, 强盛, qiángshèng(形):Thịnh vượng, cường thịnh, 勤奋, qínfèn(形):Chăm chỉ, siêng năng, 进取, jìnqǔ(形、名):Cầu tiến, sự tiến thủ, 品质, pǐnzhì(名):Phẩm chất, 无穷, wúqióng(形):Vô tận, không giới hạn, 发扬, fāyáng(动):Phát huy, làm nổi bật, 实际, shíjì(形、名):Thực tế, thực tiễn

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?