and, và, or, hoặc, but, nhưng, so, vì vậy, therefore, vì vậy ,,, however, tuy nhiên, although= though = even though, mặc dù., because = since = as, bởi vì, when, khi, while, trong khi, environment (n), môi trường, tourism (n), ngành du lịch, rubbish = garbage = trash = waste (n), rác thải, recycle(v), tái chế, protect (v), bảo vệ, clean (v), dọn dẹp, reduce (v), cắt giảm, reuse (v), tái sử dụng, increase (v), tăng lên, travel (v), du lịch, provide (v), cung cấp, organize (v) = set up, sắp xếp, preserve (v), bảo tồn,, conserve (v), giữ gìn, bảo tồn, heritage (n), di sản, plastic bag (n), túi nhựa, energy (n), năng lượng, tourist (n), du khách, destination (n), điểm đến, forest (n), rừng, river (n), sông, public transport (n), giao thông công cộng, local people (n), người dân địa phương, wild life (n), đời sống hoang dã, turn off (v), tắt, turn on (v), bật, turn down (v), vặn nhỏ, turn up (v), vặn to, cause (v), gây ra, harm (v), gây hại

Grade 9.2 - Environment

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?