film, phim, phim ảnh, type of film, thể loại phim, comedy, phim hài, documentary, phim tài liệu, fantasy, phim giả tưởng, horror film, phim kinh dị, cartoon, phim hoạt hình, science fiction, phim khoa học viễn tưởng, confusing, khó hiểu, gây bối rối, dull, buồn tẻ, chán ngắt, boring, nhạt nhẽo, tẻ nhạt, funny, buồn cười, khôi hài, enjoyable, thú vị, thích thú, interesting, thú vị, hấp dẫn, frightening, sợ hãi, rùng rợn, scary, sợ hãi, rùng rợn, violent, có nhiều cảnh bạo lực, gripping, hấp dẫn, lôi cuốn, moving, cảm động, shocking, gây sửng sốt, scene, cảnh (trong phim), violent scenes of the film, các cảnh bạo lực trong phim, must-see, phim hay nên xem, poster, áp phích quảng cáo, review, bài phê bình (phim), content, nội dung (phim), survey, cuộc khảo sát, audience, khán giả, series, loạt phim, wizard, phù thủy, director, đạo diễn, actor, diễn viên nam, actress, diễn viên nữ, star, đóng vai chính, amateur, nghiệp dư, role, vai diễn, leading role, vai chính, acting, diễn xuất.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?