acute triangle, tam giác nhọn, tam giác cân, tam giác đề, tam giác tù, angle, thiên thần, góc, đỉnh, cạnh, line, đỉnh, đoạn thẳng, cạnh, đường thẳng, line segment, đỉnh, đoạn thẳng, cạnh, đường thẳng, ascending order, thứ tự tăng dần, thứ tự giảm dần, descending order, thứ tự tăng dần, thứ tự giảm dần, digit (eg: 2-digit number), chữ số, mẫu số, số hạng, tổng, at least, nhiều nhất, ít nhất, multiple of 20, bội số của 20 (eg: 40, 60,...), thương số của 20 (eg: 2, 4, 5,..), polygon, hình phẳng đa giác (có nhiều cạnh), hình chóp, hình hộp, prism, hình phẳng đa giác (có nhiều cạnh), hình chóp, hình hộp, pyramid, hình phẳng đa giác (có nhiều cạnh), hình chóp, hình hộp, at most, nhiều nhất, ít nhất, sum, tổng, hiệu, tích, thương, difference, tổng, hiệu, tích, thương, total, tất cả, còn lại, left, tất cả, còn lại, vertex => vertices, đỉnh, cạnh, mặt, side, edge, đỉnh, cạnh, mặt, face => faces, đỉnh, cạnh, mặt, sequence, dãy số, hàng, cột, Peter and brother have 10 and 20, respectively => respectively means:, lần lượt, tỷ lệ, phần trăm, In the number 123, the digit 1 is in the __ place, hundreds, tens, ones/ unit, In the number 123, the digit 2 is in the __ place, hundreds, tens, ones/ unit, In the number 123, the digit 3 is in the __ place, hundreds, tens, ones/ unit, without repetition, không lặp lại, lặp lại, theo thứ tự, không theo thứ tự, divisible by 6, chia hết cho 6, chia cho 6, trừ đi 6, cộng thêm 6, 3 years ago, 3 năm trước, 3 năm sau, trong vòng 3 năm, 3 years later, 3 năm trước, 3 năm sau, trong vòng 3 năm, integer, số nguyên (0,1,2,3,...), số tròn chục (10, 20, 30,....), số âm (-1,-2,-3,...)

Basic English TIMO

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?