how good or bad something is, mức độ một thứ tốt hay xấu như thế nào, small headphones you put in your ears, tai nghe nhỏ mà bạn đặt vào bên trong tai, big headphones that cover your ears, tai nghe lớn che phủ tai của bạn, to make something smaller by bending it, làm cho một vật nhỏ lại bằng cách gập lại, to feel angry or not OK about something, cảm thấy khó chịu hoặc không ổn về một việc gì đó, to not know where your things are, không biết đồ của mình đang ở đâu, not heavy, không nặng, to do exercise, tập thể dục, to be over something, ở phía trên và che lên một thứ khác, to come out by accident, tự rơi ra ngoài một cách vô tình, yes, very strongly, đồng ý rất mạnh mẽ, yes, for sure, đồng ý một cách chắc chắn

definition support

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?