get - got , lấy, cầm, nắm, a lot of = many, nhiều , for example, ví dụ , plans (n), kế hoạch , regret + V_ing, hối tiếc vì làm điều gì, want + to_inf, muốn làm gì, make s.o proud of s.o, làm cho ai đó tự hào về ai đó, own (v) , sở hữu, help s.o do sth, giúp đỡ ai đó làm điều gì đó, sensible (a), hợp lí, higher education (n), giáo dục bậc cao, qualification (n), bằng cấp, chứng chỉ, a course of study (n), chương trình đào tạo, university degree (n), bằng đại học , prepare (v), chuẩn bị , specific = particular (a), cụ thể, necessary (a), cần thiết, necessary skills (n), những kĩ năng cần thiết , training course (n), khoá đào tạo, pursue (v), theo đuổi, choose (v), lựa chọn , subject (n), môn học, academic (a), thuộc về học thuật , practical skills (n), các kĩ năng ứng dụng , get a job, có 1 công việc , find sth hard, thấy cái gì đó khó khăn, immediately (adv), ngay lập tức , admit (v), thừa nhận , deny (v), phủ nhận , forget (v), quên.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?