be rude to, thô lỗ với (ai), be excellent at, xuất xắc trong việclàm gì, be good for, tốt cho (sức khỏe...), be angry with sb, giận dữ với ai, be annoyed about sth, khó chịu về việc gì, be furious for doing sth, nổi cáu vì (ai) đã làm việc gì, be satisfied with, hài lòng với, be bored with, buồn chán với, be surprised at, ngạc nhiên vì điều gì, be astonished at, kinh ngạc vì điều gì, be amazed at, sửng sốt vì điều gì, be excited about, háo hức về, be worried about, lo lắng về, be afraid of, sợ (ai, cái gì), be aware of, biết về (ai, cái gì), be ashamed of, xấu hổ về (ai, cái gì), be jealous of, ghen với (ai), be suspicious of, nghi ngờ (ai, cái gì), be married to, kết hôn với (ai), be engaged to, đính hôn với (ai), be obsessed with, bị ám ảnh bởi (cái gì), sensitive to, nhạy cảm với (cái gì), shocked at, kinh ngạc với (cái gì), harmful to, có hại tới (cái gì), curious about, tò mò về (cái gì)

5E ADJECTIVE + PREPOSITION

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?