burden /ˈbɜːdn/ (n)- C1, gánh nặng, negotiable /nɪˈɡəʊʃiəbl/ (adj)- C2, có thể thương lượng, negligible /ˈneɡlɪdʒəbl/ (adj), không đáng kể, equivalent /ɪˈkwɪvələnt/ (n)- B2, tương đương, conservative /kənˈsɜːvətɪv/ (adj)- B2, vừa phải, thận trọng, considerate /kənˈsɪdərət/ (adj)- C1, ân cần, chu đáo, inquire /ɪnˈkwaɪə(r)/ (v), hỏi thăm, điều tra, attach to, được đính vào, gắn vào, mileage /ˈmaɪlɪdʒ/ (n), tổng số dặm mà xe đã đi được, extensively /ɪkˈstensɪvli/ (adv)- B2, rộng rãi, nhiều, exclusively /ɪkˈskluːsɪvli/ (adv)- C1, độc quyền, duy nhất, intensively /ɪnˈtensɪvli/ (Adv), chuyên sâu, drastically /ˈdræstɪkli/ (adv), quyết liệt, mạnh mẽ, circumvent /ˌsɜːkəmˈvent/ (v)- C2, tránh, lách (luật), to find a way of avoiding a difficulty or a rule, optical /ˈɒptɪkl/ (adj)- C1, (thuộc) thị giác, segregation /ˌseɡrɪˈɡeɪʃn/ (n)- C1, sự chia tách, chia cắt, phân biệt, transmission /trænzˈmɪʃn/ (n)- C1, sự phát, sự truyền, sự lây lan, circulation /ˌsɜːrkjəˈleɪʃn/ (n)- C1, sự lưu thông, separation /ˌsepəˈreɪʃn/ (n)- C1, sự tách biệt, demolition /ˌdeməˈlɪʃn/ (n), sự phá hủy, dỡ bỏ (công trình), distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ (n)- B2, phân phối, in accordance with, tuân theo, implementation /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/ (n)- C1, sự áp dụng, sự thi hành, substantiate /səbˈstænʃieɪt/ (v), chứng minh, culprit /ˈkʌlprɪt/ (n), kẻ có tội; thủ phạm, decipher /dɪˈsaɪfə(r)/ (v), giải mã, mingle /ˈmɪŋɡl/ (v), hòa trộn, put sth to the purpose, tận dụng, sử dụng cái gì đó đúng với mục đích, give sb away, tiết lộ bí mật, convert sth into sth, biến đổi cái gì thành cái gì

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?