student council election, (n) phiên bầu cử hội học sinh, consider + V-ing, (v) cân nhắc làm gì đó, run for something, (v) tranh cử chức vụ gì đó, designated area, (n) khu vực được chỉ định, student halls, (n) kí túc xá sinh viên, candidate, (n) ứng cử viên, statement, (n) lời thông báo, tuyên bố, This is X speaking/calling., Lời giới thiệu bản thân khi nói chuyện điện thoại., opening, (n) buổi khai trương, Would that work?, Cách đó có ổn không?, pleased, (a) hài lòng, vui vẻ, progress, (n) sự tiến bộ, move on to, (v) chuyển sang (1 chủ đề mới), wrap up, (v) kết thúc gì đó, remind, (v) nhắc nhở, sponsor, (n) nhà tài trợ, annual, (a) hằng năm, feature sb, (v) có sự góp mặt của ai đó, renowned, (a) lừng danh, composition, (n) bản nhạc, upcoming, (a) sắp tới, pass, (n) vé/thẻ ra vào, injured animals, động vật bị thương, spot, (v) tìm thấy, nhận thấy (vô tình), in need of something, (v) khi cần gì đó, notify somebody, (v) thông báo cho ai đó, creature, (n) sinh vật, severe, (a) nặng (vết thương), critical, (a) cấp thiết, quan trọng, defend oneself, (v) tự bảo vệ, administer, (v) cấp thuốc, thực hiện việc điều trị

Hackers Basic Lis - Day 3

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?