Cách đánh vần/chính tả, Spelling, Lỗi, Mistakes, Đã chơi, Played, Bóng rổ, Basketball, Với, With, Của anh ấy, His, Bạn cùng lớp, Classmates, Trong, In, Của họ, Their, Buổi sáng, Morning, Giờ giải lao, Break, Tuyệt vời, Great, Đã muốn, Wanted, Cho/để, To, Tặng/cho, Give, Cô ấy (tân ngữ/sở hữu), Her, Nhưng, But, Anh ấy, He, Đã có, Had, Không, No, Ý tưởng, Ideas, Đã đi, Went, Đi dạo, went for a walk, Dọc theo, Along, Con sông, River, Sau đó, Then, Đã ngồi xuống, Sat down, Suy nghĩ, Think, Đã quan sát/ngắm, Watched, Nước, Water

2.s.p.en vi.pa1.p2

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?