Erupt, phun trào, Warn, cảnh báo, Give a flood warning, đưa ra cảnh báo lũ, Predict, dự đoán, Victim, nạn nhân, Rescue worker, nhân viên cứu hộ, Make/prepare an emergency kit, chuẩn bị bộ dụng cụ khẩn cấp, Property, tài sản, Lose, mất, Whistle, còi, Tsunami, sóng thần

Unit 9 lesson 2

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?