viewer, người xem qua TV/màn hình, watcher, người theo dõi/quan sát kỹ một sự vật/sự việccxem qua TV/màn hình, spectator, người xem ực tiếp sự kiện thể thao/ngoài trời, audience, khán giả/thính giả xem/nghe kịch, hòa nhạc, be a big fan of, like/ be interested in, celebrity, a famous person, reality show, chương trình th thực tế, appear, xuất hiện, comedy ><, tragedy, reporter, phóng viên, producer, nhà sản xuất, frightening, đáng sợ (bản chất), frightened, sợ hãi (cảm giác của người), tobe, đứng trước trạng từ chỉ tần xuất, V thường, đứng sau trạng từ chỉ tần xuất, flood, lũ lụt, cut down, chặt (cây), contest, competition, bored, chán (cảm xúc), for + khoảng thời gian, .....years, a month, months...., since + mốc thời gian, sunday, ....august , ....1998, problem with, gặp khó khăn/ vấn đề về...., broadcast, phát sóng, alone, 1 mình không có ai cùng, lonely, cô đơn, carpet, thảm, local, bản địa, national, quốc gia, international, quốc tế, news, tin tức

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?