thần thoại/ chuyện hoang đường, Myth (n), Ance/ Zit, Pimple (n), sự nhiễm trùng, Infection (n), làm tấy lên/ làm rát (da)/làm khó chịu, Irritate (v), khuyến khích, Encourage (v), loại (dạng), Form (n), Cần thiết, Necessary (adv), tuổi dậy thì, Puberty (n), chữa bệnh/ điều trị, Cure (v), nổ/ nặn, Pop (v), vi khuẩn, Germ (n), vết đỏ, Redness (n), nỗi đau, Pain (n), chuyên về (giỏi thứ gì đó), Specialize (v), trưởng thành/ lớn lên, Grow up (v), trở thành, Turn into (v), cùng với, along with (prep), hốc-môn, hormone (n), đồ ăn nhiều chất béo, fatty food (n)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?