Tôi ở nhà vì tôi bị bệnh, Ich bleibe zu Hause, weil ich krank bin, Tôi đi ngủ vì tôi mệt, Ich gehe schlafen, weil ich müde bin., Tôi không ăn vì tôi không đói, Ich esse nicht, weil ich keinen Hunger habe., Tôi học tiếng Đức vì nó thú vị, Ich lerne Deutsch, weil es interessant ist., Tôi uống trà vì tôi lạnh, Ich trinke Tee, weil mir kalt ist., Tôi đến muộn vì tôi có nhiều việc, Ich komme spät, weil ich viel Arbeit habe, Tôi đi xe buýt vì tôi không có ô tô, Ich fahre mit dem Bus, weil ich kein Auto habe, Chúng tôi ở nhà vì trời mưa, Wir bleiben zu Hause, weil es regnet, Tôi mua cái đó vì nó rẻ, Ich kaufe das, weil es billig ist., Anh ấy học nhiều vì muốn đậu kỳ thi, Er lernt viel, weil er die Prüfung bestehen will., Tôi không đi xem phim vì tôi không có thời gian, Ich gehe nicht ins Kino, weil ich keine Zeit habe., Cô ấy làm việc nhiều vì cần tiền, Sie arbeitet viel, weil sie Geld braucht., Vì tôi không có tiền nên tôi không mua gì, Weil ich kein Geld habe, kaufe ich nichts., Vì tôi muốn học tiếng Đức nên tôi luyện tập mỗi ngày, Weil ich Deutsch lernen will, übe ich jeden Tag., Tôi tập thể thao vì nó tốt cho sức khỏe, Ich mache Sport, weil es gesund ist.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?