be with someone, ở cùng ai đó, rời xa ai đó, tranh cãi với ai đó, be busy with homework, bận làm bài tập, rảnh rỗi, đi chơi, be good with children, giỏi chăm trẻ, ghét trẻ, sợ trẻ, something/someone with…, cái gì/ai đó với…, cái gì không liên quan, cái gì sai, It's got nothing to do with you, không liên quan đến bạn, bạn phải chịu trách nhiệm, bạn gây ra chuyện này, come with best friend, đi cùng bạn thân, đi một mình, đi với người lạ, pasta with tomato sauce, mì Ý với sốt cà chua, mì Ý không sốt, mì Ý sốt kem, … in a minute, trong một phút nữa, ngay lập tức, rất lâu nữa, Well done!, Làm tốt lắm!, Tệ quá, Không ổn, …, either, …, cũng không, …, cũng vậy, …, chắc chắn, No problem, Không vấn đề gì, Tôi không đồng ý, Tôi bận, …, not really, …, không hẳn, …, chắc chắn rồi, …, hoàn toàn đúng, …, then?, …, vậy thì sao?, …, không liên quan, …, sai rồi, What a lovely …!, Thật là một … đáng yêu!, Đây là cái gì?, Không đẹp lắm, … really looks wonderful, … trông thật tuyệt vời, … trông tệ, … trông bình thường, I love …, Tôi yêu …, Tôi ghét …, Tôi không thích …
0%
U9 - 2
Share
Share
by
Daongoctuan05
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?