Hôm qua Camilla_____ học tiếng Việt., đã, đang, sẽ, rồi, Ngày mai mẹ ________ làm bánh, sẽ, đang, đã, Bây giờ Milla ______ ăn kẹo, đã, sẽ, đang, Đây là gì?, gấu bông, gáu bong, giấu bông, gáo bong, Đây là gì?, bụp be, búp bê, bup bé, búp bệ, Đây là gì?, bống bai, bóng báy, bóng bay, bống bây, Which of these sentences is correct?, Quả bóng này của ai?, Của ai quả bóng?, Quả bóng ai của?, Quả bóng ai?, Which of these sentences is correct?, Camilla tên là., Em tên là Camilla, Camilla tên con là., Em là tên Camilla, Which of these sentences is correct?, Con ăn kem, được không?, Con ăn không được kem?, Con kem không được ăn không?, Con không kem ăn được không?, Which of these sentences is correct?, Mẹ đang làm gì?, Mẹ sẽ đang làm ai?, Mẹ làm đang gì?, Mẹ đang làm ai gì?, What’s the correct answer to this question? Hôm nay là thứ mấy?, Hôm nay không thứ hai, Hôm nay là chủ nhật, Hôm nay là hôm qua, Ngày mai là thứ hai, What’s the correct answer to this question? Anh ấy làm nghề gì?, Anh ấy là đầu bếp, Anh ấy là bệnh viện, Anh ấy không ăn bánh, Anh ấy nhân viên không, What’s the correct answer to this question? Ngày mai em sẽ làm gì?, Em không sẽ đi học, Em sẽ đi bơi, Em đã đi bơi, Em đang đi bơi rồi, What’s the correct answer to this question? Chị ấy là người nước nào?, Chị ấy tên là Mailee, Chị ấy người Pháp, Chị ấy không biết tiếng Việt, Chị ấy đi Việt Nam, What’s the correct answer to this question? Hôm nay em gặp ai?, Em gặp không ai, Em gặp bạn của em, Anh ấy không đi gặp, Anh trai em đi học, strong, khoe, khoè, khoẻ, khoẹ, beautiful, đép, đep, đẹp, đệp, clean, sách, sạch, sâch, sech, old house, nhà cụ, nhà cũ, nha củ, nhầ cũ, tall, cáo, cào, cau, cao

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?