communicate well, giao tiếp tốt, lập kế hoạch, develop good relationships, phát triển kỹ năng quản lý thời gian, phát triển mối quan hệ tốt, manage your money, quản lý tiền, tiết kiệm tiền, identify the problem, giải quyết vấn đề, xác định vấn đề, write down options, đưa quyết định, viết xuống các lựa chọn, make a decision, đưa ra quyết định, xác định vấn đề, create a plan, tạo kế hoạch, tạo danh sách việc cần làm, make a to-do list, tạo danh sách việc cần làm, tạo kế hoạch, time management, quản lý tiền, quản lý thời gian, do one thing at a time, học và làm việc, mỗi lúc chỉ làm 1 việc, schedule time (to relax), quản lý thời gian, lên lịch (để nghỉ ngơi), come up with (solutions), nghĩ ra giải pháp, lập kế hoạch, carry out (a plan), lập kế hoạch, thực hiện 1 kế hoạch, get into the habit of (doing something), bắt đầu một thói quen, bỏ một thói quen, make use of (something), tận dụng 1 cái gì đó, sử dụng 1 cái gì đó, advantages, nhược điểm, ưu điểm, disadvantages, nhược điểm, ưu điểm, review advantages and disadvantages, cân nhắc ưu và nhược điểm, điểm cộng điểm trừ, base on (sth), đưa ra, dựa vào, achieve the result, đạt được kết quả, nhận được kết quả, decision-making skills, kỹ năng lên kế hoạch, kỹ năng đưa ra quyết định, brain development, phát triển bản thân, phát triển não bộ

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?