harness, khai thác (năng lượng), convert, chuyển đổi, usable electricity, điện năng có thể sử dụng, power homes, cung cấp điện cho nhà, remote locations, khu vực xa xôi, access, khả năng tiếp cận, power grids, lưới điện, generated, được tạo ra, sunlight, ánh sáng mặt trời, reliable source, nguồn đáng tin cậy, sustainable energy, năng lượng bền vững, plentiful, dồi dào, accessible, dễ tiếp cận, renewable, tái tạo, reduce, giảm, electricity bill, hóa đơn tiền điện, require, yêu cầu / cần, maintenance, bảo trì, nonpolluting, không gây ô nhiễm, solar panel, tấm pin mặt trời, provide, cung cấp, household, hộ gia đình, community, cộng đồng, supply, cung cấp, telecommunication system, hệ thống viễn thông, strategically, một cách chiến lược / hợp lý, placed on, được đặt trên, roof, mái nhà, PV cell photovoltaic cell, tế bào quang điện, solar cell, tế bào năng lượng mặt trời, direct current DC electricity, dòng điện một chiều, toward, hướng tới, inverter, bộ biến tần, alternating current AC electricity, dòng điện xoay chiều, appliance, thiết bị (điện), machinery, máy móc, switchboard, bảng điện, dispersed, được phân phối, excess electricity, điện dư thừa, utilise, sử dụng, drawn, được lấy (điện)

Science Unit 32

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?