I think learning “cooking basics” is important for everyone., kiến thức nấu ăn cơ bản, kỹ năng học tập cơ bản, kiến thức thể thao cơ bản, kỹ năng giao tiếp cơ bản, I usually “prepare a meal” for my family on weekends., chuẩn bị bữa ăn, dọn dẹp nhà cửa, đi chợ mua đồ, đặt đồ ăn sẵn, Sometimes my food “is burnt to a crisp” when I forget to check it., bị cháy khét, bị sống hoàn toàn, bị nhạt quá mức, bị nguội rất nhanh, My mom is very “skilled in cooking” and makes delicious dishes., nấu ăn điêu luyện, nấu ăn khá tệ, không biết nấu ăn, nấu ăn rất chậm, When I’m busy, I just “rustle up” something quick to eat., nấu nhanh món gì đó, bỏ bữa luôn cho tiện, ăn đồ thừa trong tủ, đặt đồ ăn giao nhanh, The soup is “full of flavors”, and I really enjoy it., rất ngon, đậm đà, khá nhạt và khó ăn, quá cay và khó chịu, quá béo và ngấy, This dish is “lip-smacking”. I love it!, ngon bá cháy, quá mặn khó ăn, quá ngọt dễ ngán, quá nhạt không ngon, This drink is too “sugary” for me., nhiều đường, không đường chút nào, quá đắng khó uống, quá nhạt và loãng, Fast food is usually “fattening”, so I don’t eat it often., dễ tăng cân, rất tốt cho sức khỏe, ít calo và nhẹ, không có dầu mỡ, The noodles are too “salty”, so I can’t finish them., bị mặn, bị nhạt, bị sống, bị nguội, I joined a “cookery class” to learn new recipes., lớp học nấu ăn, lớp học nhảy múa, lớp học vẽ tranh, lớp học tiếng Anh, I love to “experience Vietnamese cuisine” when I travel., trải nghiệm ẩm thực Việt, ăn đồ Việt mỗi ngày, thử đồ ăn đóng hộp của Việt nam, ăn đồ ăn nhanh ở Viet nam, In cooking class, we “learn new ingredients” every week., học nguyên liệu mới, học cách bày bàn, học cách rửa chén, học cách mua đồ, I want to “hone my culinary skills” to cook better meals., mài dũa kỹ năng nấu nướng, bỏ việc nấu ăn luôn, nấu ít hơn mỗi ngày, ăn ngoài thường xuyên, Friendship plays many “roles of friendship” in my life., vai trò của tình bạn, vai trò của gia đình, vai trò của học tập, vai trò của công việc, He is “a good companion” who always supports me., người đồng hành tốt, người xa lạ khó gần, người hay gây rắc rối, người không đáng tin, She is not very close to me; she’s “just an acquaintance”., chỉ là người quen, bạn thân lâu năm, tri kỷ rất thân, người yêu cũ, He is my “soul mate” because we understand each other deeply., bạn tri kỷ, bạn cùng lớp, hàng xóm gần nhà, đồng nghiệp mới quen, My cousin is “like my own flesh and blood” to me., như máu mủ ruột thịt, người quen xã giao, bạn bè bình thường, người xa lạ hoàn toàn, I often “get together with” my friends on weekends., tụ họp với, tranh cãi với, tránh mặt luôn, làm việc một mình, I like to “socialize with” new people at events., giao du với, phớt lờ họ, cãi nhau với họ, tránh xa mọi người, Teenagers usually “flock together” after school., tụ tập với nhau, tách nhau ra, đi về một mình, không nói chuyện, Good friends have many “characteristics of friends” like honesty and kindness., tính cách bạn bè, tính cách gia đình, tính cách đồng nghiệp, tính cách hàng xóm, I’m quite “sociable”, so I enjoy meeting new people., thích xã giao, rất nhút nhát, khó gần gũi, ít nói chuyện, He is very “gregarious” and loves big groups., thích giao du nhiều người, thích ở một mình, không thích nói chuyện, rất nghiêm túc, My teacher is “approachable and friendly”, so students like her., dễ gần và thân thiện, khó tính và nghiêm, lạnh lùng và xa cách, không quan tâm lắm, He is quite “antisocial”, so he rarely joins group activities., không hòa đồng, rất thân thiện, thích tiệc tùng, thích nói chuyện

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?