Bạn đang làm gì vậy?, What are you doing?, Tôi đang hát., I'm singing., Tôi đang đọc sách trong phòng ngủ., I'm reading in the bedroom., Tôi đang viết bài trong lớp học., I'm writing in the classroom., Tôi đang chơi bóng rổ., I'm playing basketball., Tôi đang nghe nhạc., I'm listening to music., Tôi đang vẽ tranh trong phòng mĩ thuật., I'm drawing a picture in the art room., Tôi đang xem phim trong phòng khách., I'm watching TV in the living room.

UNIT 18 GRADE 3

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?