advanced technology/ high technology (hi-tech), công nghệ hiện đại / công nghệ cao, complicate, phức tạp, Home robot, robot làm việc nhà, Rescue robot, Robot giải cứu, Guard, bảo vệ, lift, nâng, recognize, nhận ra, nhận diện, repair, Sửa chữa, do household chores/ do housework, làm việc nhà, do the dishes/ do the washing-up, rửa bát, Do the laundry, giặt ủi, Do the laundy, Giặt quần áo, make the bed, dọn giường, (good/ bad) habits, thói quen (tốt /xấu), water, tưới, tưới nước, go out/ hang out, đi ra ngoài, đi chơi, gardening, công việc làm vườn, minor, nhỏ, không quan trọng, useful, Hữu ích, có ích, Broken, Bị hỏng, opinion, ý kiến, quan điểm, type/ kind (of), kiểu, loại, planet, hành tinh, role, vai trò, height, Chiều cao, weight, Trọng lượng, take out the rubbish, đổ rác, tidy/clean up the house, dọn nhà, help somebody (to) V, giúp ai làm gì', look after/ take care of, trông nom, chăm sóc, put something away, cất gọn..., go shopping/ do the shopping, đi mua sắm, invent, phát minh, sáng chế, invention, sự phát minh, sự sáng chế, inventor, người phát minh, develop, phát triển, development, sự phát triển, danger, mối nguy hiểm, dangerous, nguy hiểm, choose, lựa chọn, choice, sự lựa chọn

UNIT 12- ROBOTS

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?