hazard /ˈhæzəd/ (n), ​something that can be dangerous or cause damage, bombard /bɒmˈbɑːd/ (v)- C1, đánh bom, custard /ˈkʌstəd/ (n)- C1, kem sữa trứng, mustard /ˈmʌstəd/ (n), mù tạt, salmon /ˈsæmən/ (n), cá hồi, vulgar /ˈvʌlɡə(r)/ (adj), bất lịch sự, thiếu tế nhị, kém duyên, inversion /ɪnˈvɜːʃn/ (n)- C1, sự đảo ngược, chivalry /ˈʃɪvəlri/ (n)- C2, sự ga lăng, lịch thiệp, chorister /ˈkɒrɪstə(r)/ (n), Ca viên trong dàn hợp xướng, congenial /kənˈdʒiːniəl/ (adj), hợp tính, hợp ý, hợp gu, negligent /ˈneɡlɪdʒənt/ (adj), thờ ơ, thiếu sự quan tâm, monotonous /məˈnɒtənəs/ (adj)- C1, lặp đi lặp lại -> tẻ nhạt, legitimate /lɪˈdʒɪtɪmət/ (adj)- C1, hợp lý, có thể chấp nhận; hợp pháp, extravagant /ɪkˈstrævəɡənt/ (adj), hoang phí, tiêu dùng quá mức, entrepreneur /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/ (n)- B2, doanh nhân

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?