Phát biểu nào sau đây đúng?, Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian., Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể., Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều., Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết., Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?, Tốc độ cân bằng., Tốc độ phản ứng., Phản ứng thuận nghich., Phản ứng 1 chiều., Tốc độ phản ứng là:, độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian., độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian., độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian., độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian., Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:, (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích., (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian., (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ., (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích., Phát biểu nào sau đây không đúng?, Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day),…, Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian;..., Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol, khối lượng, hoặc thể tích;..., Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau có phản ứng xảy ra nhanh có phản ứng xảy ra chậm., Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?, Tốc độ phản ứng trong 1 ngày., Tốc độ phản ứng trong 1 giờ;, Tốc độ phản ứng trong 1 phút., Tốc độ phản ứng trung bình, Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?, Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất., Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác., Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn., Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn., Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ; (b) Nhiệt độ; (c) Chất xúc tác; (d) Áp suất; (e) Khối lượng chất rắn; (f) Diện tích bề mặt chất rắn. Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?, 3, 4, 5, 6, Cho các yếu tố: (1) Nhiệt độ; (2) Nồng độ, áp suất; (3) Chất xúc tác; (4) Diện tích bề mặt. Các yếu tố nào ảnh hưởng tới tốc độ của phản ứng:, (1),(3), (2),(4), (1),(2),(4), (1),(2),(3),(4), Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:, Thời gian xảy ra phản ứng., Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng., Nồng độ các chất tham gia phản ứng., Chất xúc tác., Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:, Bản chất của chất phản ứng và nhiệt độ., Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng, Nồng độ các chất tham gia phản ứng, Chất xúc tác., Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào?, Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào?, Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng., Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng, Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng., Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?, Chất lỏng, Chất rắn, Chất khí., Chất hòa tan được trong nước., Nhận định nào dưới đây là đúng?, Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng., Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng., Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm., Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, Có phương trình phản ứng: 2A + B →C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k[A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào:, Nồng độ của chất., Nồng độ của chất B., Nhiệt độ của phản ứng., Thời gian xảy ra phản ứng., Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 → 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:, Cho phản ứng: X -> Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?, Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:, Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2, Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = 2k.CNO2. C02, Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CCO2. CO2, Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO22, Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O ---HCl---> CH3COOH + C2H5OH. Phát biểu nào sau đây đúng?, Nồng độ acid tăng dần theo thời gian., Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0., Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1., HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian., Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?, Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng., Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng., Xúc tác không tương tác với các chất trong quá trình phản ứng, Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền., Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì, tốc độ phản ứng tăng., tốc độ phản ứng giảm., không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng., có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng., Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng, Sử dụng enzyme cho phản ứng., Thêm chất ức chế vào hỗn hợp tham gia., Tăng nồng độ chất tham gia, Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột., Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:, Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng, Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng., Tăng nhiệt độ của phản ứng.., Giảm nhiệt độ của phản ứng., Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:, Nhiệt độ chất phản ứng., Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...), Nồng độ chất phản ứng., Tỉ trọng chất phản ứng., Nhận định nào dưới đây đúng?, Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng., Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng., Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm., Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng., Tốc độ phản ứng tăng lên khi:, Giảm nhiệt độ., Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng., Tăng lượng chất xúc tác., Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng., Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?, Nhiệt độ., Áp suất., Diện tích tiếp xúc, Chất xúc tác., Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:, Nhiệt độ chất phản ứng., Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...)., Nồng độ chất phản ứng., Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng., Tốc độ của một phản ứng hóa học, chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng., tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng., càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn., không phụ thuộc vào diện tích bề mặt., Đối với phản ứng có chất khí tham gia phản ứng thì nhận định nào dưới đây đúng?, Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm, Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng., Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng, Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng., Nhận định nào dưới đây đúng?, Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng., Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm., Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng, Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng., Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia theo thời gian, Khi cho cùng một lượng dung dịch sulfuric acid vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:, Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng, Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng., Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng, Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng., Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do, Nồng độ của các chất khí tăng lên., Nồng độ của các chất khí giảm xuống., Chuyển động của các chất khí tăng lên., Nồng độ của các chất khí không thay đổi., Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?, Nhiệt độ, áp suất., diện tích tiếp xúc., Nồng độ., Xúc tác., Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?, đốt trong lò kín., xếp củi chặt khít., thổi hơi nước., thổi không khí khô., Cho phản ứng hóa học. A(g) + 2B(g) + nhiệt → AB2(g). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu:, Tăng áp suất., Tăng thể tích của bình phản ứng., Giảm áp suất., Giảm nồng độ của A, Cho phản ứng: Zn (s) + 2HCl (aq) → ZnCl2 (aq) + H2 (g). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ, Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng, Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm., Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng., Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm., Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?, Thay 5 g kẽm viên bằng 5 g kẽm bột, Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M., Thực hiện phản ứng ở 50oC., Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu, Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch chlohydric acid. . Nhóm thứ nhất: Cân miếng Zinc 1g và thả vào cốc đựng 200 mL dung dịch HCl 2M. Nhóm thứ hai: Cân 1g bột Zinc và thả vào cốc đựng 300 mL dung dịch HCl 2M. Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:, Nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn., Diện tích bề mặt bột Zinc lớn hơn., Nồng độ Zinc bột lớn hơn., Cách cho bột Zinc vào acid khác nhau., Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là, nhiệt độ., nồng độ., chất xúc tác., diện tích bề mặt tiếp xúc., Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?, Luộc trong nước sôi., Hấp cách thủy trong nồi cơm., Nướng ở 180oC., Hấp trên nồi hơi., Phát biểu nào sau đây không đúng?, Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;, Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;, Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;, Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn., Cho phản ứng sau. 2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là:, Nhiệt độ., Khối lượng KMnO4, Áp suất., Nồng độ O2., Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3., Tăng nhiệt độ., Tăng áp suất., Tăng thể tích, Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc, Thí nghiệm cho 7 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Thay đổi nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?, Thay 7 gam kẽm hạt bằng 7 gam kẽm bột, Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung dịch H2SO4 3M., Tiến hành ở 40°C., Làm lạnh hỗn hợp., Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?, đốt trong lò kín., xếp củi chặt khít, thổi hơi nước, thổi không khí khô, Có hai cốc chứa dung dịch Na2S2O3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là, cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa., cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B., cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B., cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau., Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?, Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn., Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn., Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh., Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể., Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?, Nồng độ., Nhiệt độ., Diện tích bề mặt tiếp xúc., Chất xúc tác., Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng., Nồng độ., Nhiệt độ., Áp suất., Chất xúc tác., Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?, Nhiệt độ., Nồng độ., Chất xúc tác., Diện tích bề mặt tiếp xúc., Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?, a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C, a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C., a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C, a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C., Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?, Dạng viên nhỏ., Dạng bột mịn, khuấy đều., Dạng tấm mỏng., Dạng nhôm dây, Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau: (1) Dùng nồi áp suất; (2) Cho thêm muối vào; (3) Chặt nhỏ thịt cá; (4) Nấu cùng nước lạnh. Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:, 1,2,3, 1,3,4, 2,3,4, 1,2,4, Người ta sử dụng các biện pháp sau: (a) Dùng khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang); (b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống; (c) Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clanke; (d) Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2. Trong các biện pháp trên, có bao nhiêu biện pháp đúng để làm tăng tốc độ p/ứ?, 1, 2, 3, 4, Cho phản ứng: 2KClO3 -- MnO2, to ---> 2KCl + 3O. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là, Kích thước các tinh thể KClO3, Áp suất., Chất xúc tác, Nhiệt độ., Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?, Nhiệt độ., Chất xúc tác., Nồng độ., Áp suất., Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A2 + B2 → 2AB được tính theo biểu thức v = k.[A2][B2]. Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên ?, Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian., Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng., Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng., Tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác., Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: CaCO3 (s) + 2HCl (aq)→ CaCl2 (aq) + CO2 (g) + H2O (l), Tăng nồng độ HCl., Đập nhỏ đá vôi, Thêm chất xúc tác., Tăng nhiệt độ của phản ứng., Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?, thêm MnO2., tăng nồng độ H2O2., đun nóng., tăng áp suất O2., Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần., Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần., Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần., Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần., Tốc độ phản ứng không thay đổi., Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?, không thay đổi., tăng 3 lần., tăng 2 lần., tăng 4 lần., Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi:, giảm 3 lần., giảm 9 lần., tăng 3 lần., tăng 9 lần., Cho phản ứng. 2SO2 + O2 t° ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?, Tăng 3 lần, Giảm 3 lần., Tăng 9 lần., Giảm 9 lần., Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần?, giảm 3 lần., giảm 9 lần., tăng 27 lần., tăng 9 lần., Cho phản ứng: 2NO + O2 → 2NO2. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi nào?, Tăng nồng độ NO lên 2 lần, Tăng nồng độ NO nên 4 lần;, Tăng nồng độ O2 lên 2 lần., Tăng nồng độ O2 lên 8 lần., Cho phản ứng. 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:, Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần., Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần., Tăng nồng độ O2 lên 2 lần, Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần., Cho phản ứng A + B → C. Nồng độ ban đầu của A là 0,12 mol/L; của B là 0,1 mol/L. Sau 10 phút, nồng độ của B giảm còn 0,078 mol/L. Nồng độ còn lại (mol/l) của chất A là:, 0,042, 0,098, 0,02, 0,034, Cho phản ứng: A + 2B → C. Nồng độ ban đầu của A là 0,8 mol/L, của B là 1 mol/L. Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là, 0,4., 0,2, 0,6, 0,8, Cho phương trình hóa học của phản ứng. X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/L. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là:, 4,0.10-4 mol/L.s, 7,5.10-4 mol/L.s, 1,0.10-4 mol/L.s, 5,0.10-4 mol/L.s., Thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H2(g) + Br2(g) → 2HBr (g). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/L. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là., 8.10-4 mol/L.s., 6.10-4 mol/L.s., 4.10-4 mol/L.s, 2.10-4 mol/L.s., Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5 → N2O4 + ⅟2 O2. Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là, 6,80.10-4 mol/L.s., 2,72.10-3 mol/L.s, 6,80.10-3 mol/L.s., 1,36.10-3 mol/L.s., Thí nghiệm của phản ứng: SO2Cl2(g) → SO2(g) + Cl2(g). Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo SO2Cl2 trong thời gian 100 phút, v = 1.10−3 (M/phút)., v = 1,13.10−3 (M/phút), v = 1.10−3 (M/phút)., v = 1,3.10−3 (M/phút), Thí nghiệm của phản ứng: SO2Cl2(g) → SO2(g) + Cl2(g). Sau 100 phút, nồng độ của SO2Cl2 còn lại là bao nhiêu:, C2 = 0,87M., C2 = 0,78M, C2 = 0,7M., C2 = 0,8M., Thí nghiệm của phản ứng: SO2Cl2(g) → SO2(g) + Cl2(g). Sau 200 phút, nồng độ của SO2 và Cl2 thu được là bao nhiêu?, nồng độ của SO2 và Cl2 = 1 M, nồng độ của SO2 và Cl2 = 0, 78 M, nồng độ của SO2 và Cl2 = 0,22M, nồng độ của SO2 và Cl2 = 0,87M, Cho phản ứng: N2O5 → N2O4 + ⅟2 O2. Ban đầu nồng độ của N2O5 là 1,91M, sau 207 giây nồng độ của N2O5 là 1,67M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là:, 3,8.10−4 mol/L.s., 1,16.10−3 mol/L.s., 1,72.10−3 mol/L.s., 1,8.10−3 mol/L.s., Ở 30oC sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 (aq)→ 2H2O (l) + O2 (g). Dựa vào bảng số liệu sau, hãy tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120 giây đầu tiên., 2,929.10−4 mol/L.s., 5,858.10−4 mol/L.s, 4,667.10−4 mol/L.s, 2,333.10−4 mol/L.s., Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trung bình trong 10 giây đó là:, 0,0003 mol/L.s., 0,00025 mol/L.s., 0,00015 mol/L.s, 0,0002 mol/L.s., Cho phản ứng: 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g) xảy ra trong bình dung tích 2 lít. Sau 10 phút thể tích khí thoát ra khỏi bình là 3,7185 L (đkc). Tính tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O) trong 10 phút., v = 0,625.10 M.s-1., v = 1,25x10 M.s-1., v = 2,5x10 M.s-1., v = 5x10 M.s-1., Cho chất xúc tác Mn2+ vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,7185 mL khí O2 (ở đkc). Tính tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây., 0,25 mol/L.s., 0,5 mol/L.s., 2,5.10-5 mol/L.s, 5.10-5 mol/L.s., Cho phản ứng: A + B → C. Nồng độ ban đầu của A là 1 mol/l, của B là 0,8 mol/lít. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 80% so với ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:, 0,16 mol/lít.phút., 0,016 mol/lít.phút., 1,6 mol/lít.phút., 0,106 mol/lít.phút., Cho phản ứng: A + B → C. Nồng độ ban đầu của A là 1 mol/l, của B là 0,8 mol/L. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 30% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:, 9,3.10-4 mol/L.s., 9.10-4 mol/L.s., 9,3.10-3 mol/L.s., 3.10-4 mol/L.s., Cho phản ứng: A + B → D + C. Nồng độ ban đầu của A là 1 mol/1, của B là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:, 0,16 mol/L.phút., 0,016 mol/L.phút, 0,064 mol/L.phút., 0,106 mol/L.phút., Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br2 là?, 10-2 mol/L.s., 10-3 mol/L.s., 10-4 mol/L.s., 10-5 mol/L.s., Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 1,6.10-4 mol/L.s. Giá trị của a là:, 0,018., 0,016., 0,012., 0,014., Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/L, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/L.s. Tính giá trị của a., 0,06, 0,012., 0,024, 0,036., Cho phản ứng: A+ 2B → C. Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4. Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu., vban đầu = 0,3 mol/L.s., vban đầu = 0,02 mol/L.s., vban đầu = 0,03 mol/L.s., vban đầu = 0,06 mol/L.s, Cho phản ứng: 2A + B → D + C. Nồng độ ban đầu của A là 6 M, của B là 4 M. Hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là:, 12, 18, 48, 72, Cho phản ứng: A+ 2B → C. Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4. Tính tốc độ phản ứng tại thời điểm t khi nồng độ A giảm 0,1 mol/L., 0,06 mol/L.s., 0,0036 mol/L.s, 0,072 mol/L.s., 0,0072 mol/L.s., Cho phản ứng A + 2B → C. Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Hãy tính tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M., 0,45 mol/L.s., 0,9 mol/L.s., 0,045 mol/L.s., 0,09 mol/L.s., Cho phản ứng A + 2B → D + C. Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ của phản ứng tại thời điểm khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là, 0,016., 2,304., 2,704., 2,016., Cho phản ứng: A + 2B → C có tốc độ phản ứng v = k.[A].[B]2. Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Tốc độ phản ứng tại thời điểm nồng độ chất A đã giảm 0,3M là, 0,216 mol/L.s., 0,0135 mol/L.s., 0,0081 mol/L.s., 0,045 mol/L.s., Cho phản ứng: 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g). Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff ɣ = 2. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?, tăng gấp 2 lần, tăng gấp 8 lần., giảm 4 lần, tăng gấp 6 lần., Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của một phản ứng là ɣ = 3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C?, giảm 9 lần., tăng 3 lần., giảm 6 lần., tăng 9 lần., Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 80oC thì tốc độ phản ứng tăng lên:, 18 lần., 27 lần., 243 lần., 729 lần., Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch acid HCl ở 20oC cần 27 phút. Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung dịch acid nói trên ở 40oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:, 64,00s., 60,00s., 54,54s., 34,64s.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?