This harmful tendency is the result of several factors, which requires (the government) to take timely actions to tackle it., Xu hướng có hại này bắt nguồn từ nhiều nguyên nhân, do đó chính phủ cần thực hiện các biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề, concerning, đáng lo ngại, alarming, đáng báo động, harmful, có hại, tendency/trend, xu hướng, phenomenon, hiện tượng, result from/stem from (ph verb), bắt nguồn từ, to tackle/adress/alleviate (the problem), để giải quyết (vấn đề), government/authority, chính phủ/chính quyền, implement several measures (PhV), thực hiện một số biện pháp, run the campaign to raise public awareness about..., tiến hành các chiến dịch để nâng cao ý thức cộng đồng về....

CAUSE-SOLUTION-PROBLEM vocabs

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?