五谷 wǔgǔ, ngũ cốc, 家庭 jiātíng, gia đình, 独生子女 dúshēngzǐnǚ, con 1 trong nhà (gia đình 1 con), 衣来伸手,饭来张口 yī lái shēn shǒu fàn lái zhāng kǒu, ăn sẵn ngồi không, 爱护 ài hù, yêu thương và bảo vệ, 伸手 shēn shǒu, đưa tay/ giơ tay ra, 原因 yuányīn, nguyên nhân, 重视 zhòngshì, quý trọng, quý giá, 教育 jiàoyù, giáo dục, 崇拜 chóngbài, sùng bái, 精英教育 jīng yīng jiàoyù, giáo dục nhân tài, 随着 A, mệnh đề B (súizhe), theo/ cùng với (biểu thị sự thay đổi của A kéo theo B), 技术 jīshù, kĩ thuật, 发展 fāzhǎn, phát triển, 出人头地 chū rén tóu dì, xuất sắc, vượt trội hơn người, 甚至 shèn zhì; mệnh đề 1, 甚至 ... 也/都...., thậm chí => phó từ, dùng để nhấn mạnh, 处罚 chǔ fá, phạt, hình phạt, 出息 chū xi, tiền đồ, triển vọng, 将来 jiānglái, tương lai, 以来 yǐlái, đến nay

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?