play outdoors, chơi ngoài trời, close in meaning, gần nghĩa, inside the house, trong nhà, outside, ngoài trời, opposite in meaning, trái nghĩa, temperature, nhiệt độ, warm, ấm áp, clear, trong, thoáng, cool, se se lạnh, one of the most peaceful cities, một trong những TP yên bình nhất, a lot of, nhiều, wonderful, tuyệt vời, sea, biển, enjoy, thích, fresh air, không khí trong lành, life, cuộc sống, here, ở đây, not only...but also, không những...mà còn, a safe place, nơi an toàn, after work, sau giờ làm, easily, một cách dễ dàng, catch, bắt / đón, leave, rời đi, seaside, vùng ven biển, afraid of + V-ing, sợ, lose, mất, believe that, tin rằng, vehicle, phương tiện, there, ở đó, come back, quay lại, beggar, người ăn xin, choice, sự lựa chọn, price, giá, main idea, ý chính, passage, đoạn văn, crowded, đông đúc, modern, hiện đại, famous for, nổi tiếng về, busy, bận rộn, nightlife, cuộc sống về đêm, quiet, yên tĩnh, dangerous, nguy hiểm, except, ngoại trừ.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

)
Continue editing: ?