tight schedule, lịch trình dày đặc, deliverable, nhiệm vụ phải hoàn thành, schedule, sắp xếp thời gian, entire, toàn bộ, World of Distraction, thế giới đầy sự xao nhãng, show up, xuất hiện / có mặt, supposed, được cho là / đáng lẽ phải, capable of, có khả năng, on track, đúng tiến độ, well-scheduled, được lên lịch tốt, throw off, làm xáo trộn, distracted, mất tập trung, on the spot, ngay tại chỗ / ngay lập tức

Time management 1

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?