Biodegradable, có thể phân hủy, Carbon-neutral, trung hòa carbon, Zero-emission, không khí thải, Crude, nguyên sơ, Free-range, không giới hạn, Contaminate, làm bẩn, Compost, bón phân trộn, Ozone layer, tầng ô-zôn, Sanctuary, nơi trú ẩn, Leach, lọc qua, Ecosystem, hệ sinh thái, Desertification, sa mạc hóa, Agrarian, thuộc đất trồng trọt, Arid, khô cằn, Absorption, sự hút, Conductive, vật lý dẫn, Depletion, sự hao hụt, Catastrophe, thảm họa, Evacuate, di tản, Exploit, khai thác, Scarce, hiếm, Global warming, nóng lên toàn cầu, Famine, nạn đói, Instinct, bản năng, Marginal, lượng ít, không đáng kể, Overcultivation, trồng trọt, cày cấy quá mức, Fertile, màu mỡ, Savanna, xa-van, thảo nguyên, Semi-arid, nửa khô hạn, Desertification, sa mạc hóa, Overgrazing, chăn thả quá mức, Soil erosion, xói mòn đất, Moisture, ẩm thấp, ẩm ướt, Irreversible, không thể đảo ngược, Preventable, có thể ngăn chặn được, Creep, ghê rợn, rùng mình, Deteriorate, làm hư hỏng, giảm giá trị, Halt, kết thúc, tạm dừng, Far-reaching, ảnh hưởng sâu rộng, Dramatic, kịch tính, đáng chú ý, Underlying, cơ bản, nền tảng, Profound, sâu sắc, Gradual, dần dần, Swallow, chim nhạn, Distinctive, đặc biệt, Acrobatic, trò nhào lộn, Proximity, trạng thái ở gần, Susceptible, dễ bị ảnh hưởng, Re-emerging, tái hiện, Migrate, di cư, Shore, bờ biển, Trace, dấu vết, Navigate, tìm vị trí đánh dấu, Imprint, dấu vết, in hằn, Barometric, khí áp, Herald, điềm báo.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?