have a picnic, đi dã ngoại, pass me the biscuits, đưa bánh quy cho tôi, my favourite magazine, tạp chí yêu thích của tôi, have glasses, đeo kính, long black hair, tóc đen dài, come over, đi tới / tiến lại gần, nice to meet you, rất vui được gặp bạn, would you like to sit down?, bạn có muốn ngồi xuống không?, go to the bookshop, đi đến hiệu sách, see you soon, hẹn gặp lại bạn sớm

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?