rapidly changing, thay đổi nhanh chóng, interact with the world, tương tác với thế giới, over the last few years, trong vài năm qua, become smaller, lighter, and cheaper, trở nên nhỏ hơn, nhẹ hơn và rẻ hơn, relaxing on the beach, thư giãn trên bãi biển, soak up the sun, tắm nắng, circling overhead, bay vòng phía trên, have no idea, không hề biết, control a drone, điều khiển máy bay không người lái, protect ourselves from, bảo vệ bản thân khỏi, prying eyes, những ánh mắt soi mói, erect fences and walls, dựng hàng rào và tường, stop people from seeing into, ngăn người khác nhìn vào, build houses, xây nhà, second floor, tầng hai, physical barriers, rào cản vật lý, with the invention of drones, với sự phát minh của drone, laws should be introduced, luật nên được ban hành, use of drones, việc sử dụng drone, members of the public, người dân / công chúng, a wide range of, nhiều / đa dạng, law enforcement agencies, cơ quan thực thi pháp luật, around the world, trên khắp thế giới, turn to drones, chuyển sang sử dụng drone, tools for recording evidence, công cụ để ghi lại bằng chứng, criminal activity, hoạt động tội phạm, target people, nhắm vào con người, fly above cities, bay phía trên thành phố, record everything they see, ghi lại mọi thứ chúng thấy, increasingly turning to, ngày càng chuyển sang, the problem, however, is that, tuy nhiên vấn đề là, by members of the public, bởi người dân, see into our gardens, nhìn vào khu vườn của chúng ta, bedrooms and bathrooms, phòng ngủ và phòng tắm

Topic: the drone

by

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?