remain stable (v), giữ mức ổn định, tendency (n), xu hướng, harvest (v), thu hoạch, erupt (v) – eruptive (adj) - eruption (n), phun trào, sự phun trào, radiate (v) – radiative (adj) – radiation (n), tỏa ra, bức xạ, phát nhiệt, nulear reaction (n), phản ứng hạt nhân, reservoir (n), hồ chứa nước, bể chứa, inhabit (v) - inhabitant (n), cư trú , sinh sống – cư dân, irrigate (v) - irrigation (n), tưới tiêu – hệ thống tưới tiêu, pioneer (v,n) – pioneering (adj), người tiên phong, có tính tiên phong, fossil (n), hóa thạch, consequently (adv), kết quả là, geology (n) – geologist (n) – geological (adj), ngành địa chất – nhà địa chất – thuộc về địa chất, itchthyosaur (n), thằn lằn cá, plesiosaur (n), thằn lằn đầu rắn, pterodactyl (n), thằn lằn bay, landslide (n), lở đất, pursuit (v,n), theo đuổi, palaeontology (n) - palaeontologist (n), ngành cổ sinh vật - nhà cổ sinh vật học, surgeon (n) - Surgery (n) - Surgical (adj), bác sĩ phẫu thuật – ca phẫu thuật – thuộc phẫu thuật, veterinarian (n) - veterinary (n), bác sĩ thú y – thuộc về thú y, carnine nurse (n), y tá thú y chuyên chăm sóc chó

GRF ITETS - Unit 6.5

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?